| bình thời | trt. Nh. Bình-nhật: Bình-thời tôi ít đi chơi ban đêm. |
| bình thời | dt. Lúc thường: Bình thường không ai làm như vậy. |
| bình thời | tt (H. bình: thường; thời: thời gian) Như Bình thì: Non sông nào phải buổi bình thời (NgBKhiêm). |
| bình thời | bt. Nht. Bình-nhựt. |
| bình thời | d. Lúc thường. |
| Bởi vì khi bình thời , tôi đã cố ý đào ra nhiều đường ngang. |
1124 Phủ Tân Bình : thời Trần , mà trước đó gọi là phủ Lâm Bình , có lẽ tương đương với phủ Tân bình thời Lê sau này (nghĩa là gồm cả đất hai châu Minh Linh và Bồ Chính thời Lý). |
| Nếu đúng vậy , phủ Lâm Bình hay Tân bình thời Trần bao gồm vùng đất các huyện Bố Trạch , Quảng Trạch , Lệ Ninh , Tuyên Hóa , Bến Hải tỉnh Quảng Bình ngày nay , trong khi châu Lâm Bình thời Lý chỉ gồm đất huyện Lệ Ninh ngày nay. |
| Ông Lương Quý Phước Nguyên Chánh Thanh tra tỉnh Thái Bbình thờikỳ 1985 1991 phát biểu tại Lễ kỷ niệm. |
| Theo tìm hiểu của PV , UBND huyện Gia Bbình thờigian qua đã tích cực đẩy mạnh công tác tuyên truyền , vận động nên hầu hết các hộ nằm trong diện giải tỏa đều chấp nhận phương án bồi thường , hỗ trợ và tự giác tháo dỡ các công trình trong diện tích giải tỏa. |
| Phát biểu tại buổi làm việc , Thủ tướng bày tỏ vui mừng trước những kết quả tích cực toàn diện của Quảng Bbình thờigian qua trong bối cảnh tỉnh còn gặp nhiều khó khăn , thách thức như thiên tai , là một trong những tỉnh bị thiệt hại nặng nề nhất bởi sự cố biển miền Trung. |
* Từ tham khảo:
- bình thuỷ
- bình thuỷ tương phùng
- bình thường
- bình thường hoá
- bình tích
- bình tích thuỷ lực