| bình tích | dt. Bình nước trà, có quai và vòi. |
| bình tích | dt. Ấm tích: mang bình tích ra đây. |
| bình tích | dt (cn. ấm tích) ấm lớn để pha trà hay chứa nước ấm: Tu ừng ực nước trong bình tích (Ng-hồng). |
| bình tích | dt. Bình chứa nước. |
| bình tích | d. Cg. ấm tích. ấm lớn dùng để pha chè hay chứa nước uống. |
| bình tích | Bình chứa nước. Cũng nói là "ấm tích". |
bình tích thuỷ đựng bông hoa lí Chén chung vàng thời đựng bông ngâu Trách anh làm trai hữu nhãn vô châu Chim oanh không bắn , anh bắn con chim sâu đậu nhánh tùng. |
Không thấy ai đáp , Bính xách ấm nước sôi rót vào bình tích. |
Cụ Äm sau mỗi lần gặp phải một ông khách tạp ,uống trà rất tục , cụ thường nói với vài bạn nhà nho : Có lẽ tôi phải mua ít chén có đĩa ở hiệuTây , để mỗi khi có mấy thày làm việc bên Bảo Hộ tới thì đem ramà chế nước pha sẵn trong bình tích. |
| Chiều 29/7 , tại huyện Phú Xuyên , tổ công tác Y8/141 Hà Nội phát hiện Vũ Văn Hòa và Trần Thị Thảo đi xe máy đeo bbình tíchđiện và khẩu súng tự chế. |
| Hòa khai khẩu súng trên tích hợp với bbình tíchđiện sẽ bắn ra đầu đạn là mũi tên nhọn có thể xuyên qua lớp lông chó dày. |
| Về sự việc đáng tiếc này , ông Trần Quang Khánh , Giám đốc Sở Y tế tỉnh Hòa Bình cho biết , Sở Y tế đang chỉ đạo Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bbình tíchcực cấp cứu và điều trị cho các bệnh nhân. |
* Từ tham khảo:
- bình tích thuỷ lực
- bình tĩnh
- bình-toong
- bình tuyển
- bình tức
- bình vôi