| bình tuyển | đgt. Lựa chọn trên cơ sở nhận xét, xác định theo tiêu chuẩn nhất định: bình tuyển giống cây trồng. |
| bình tuyển | đgt (H. bình: xét định; tuyển: chọn) Nhận xét để lựa chọn: Bình tuyển người được đề cử, Bình tuyển giống ngô. |
| Trung tá Ths VŨ Bbình tuyển, Viện lịch sử quân sự Việt Nam Tài liệu tham khảo : 1. |
| Ths VŨ Bbình tuyển, Viện LSQS Việt Nam Tài liệu nghiên cứu chủ yếu : (1). |
| Thạc sĩ VŨ Bbình tuyển, Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam (Tài liệu tham khảo chủ yếu : Tổng kết những trận đánh then chốt chiến dịch trong kháng chiến chống Mỹ , cứu nước. |
* Từ tham khảo:
- bình tức
- bình vôi
- bình vỡ gương tan
- bình yên
- bình yên vô sự
- bỉnh