| bình toong | Nh. Bi đông. |
| bình toong | dt (Pháp: bidon) x. Bi-đông: Đi dã ngoại, bộ đội nào cũng có bình-toong. |
| bình toong | d. Nh. Bi đông. |
Bên Tây có chiếc tàu sang Sinh ra khố đỏ , quần vàng , áo thâm Cho nên anh chịu âm thầm Vai vác khẩu súng , tay cầm bình toong Đi ra sông cạn đá mòn Đi ra thương nhớ vợ con ở nhà Việc Tây anh phải trẩy ra Khi ở Hà Nội , khi ra Hải Phòng Nói ra đau đớn trong lòng Vợ con nào biết Hải Phòng là đâu ! Việc Tây như lửa trốc đầu Cho nên anh dặn trước sau mọi lời... Bên thẳng thì bên phải chùng Hai bên cùng thẳng thì cùng đứt dây. |
* Từ tham khảo:
- bình tuyển
- bình tức
- bình vôi
- bình vỡ gương tan
- bình yên
- bình yên vô sự