| bình thuỷ | dt. Bèo và nước, hai vật ở chung và ăn chịu nhau // (B) Duyên may-mắn giữa hai người gặp nhau trên đường đời: Bình-thuỷ tương-phùng. |
| Bình Thuỷ | - (xã) h. Châu Phú, t. An Giang |
| bình thuỷ | dt. Phích nước: đổ nước sôi vào bình thuỷ, đem ra đây pha trà. |
| bình thuỷ | dt Từ miền Nam chỉ phích nước: Dùng cái bình thuỷ này đã nhiều năm mà vẫn tốt. |
| bình thuỷ | dt. Bình giữ được nước nóng hay nước đá trong một thời gian. |
| bình thuỷ | Bèo với nước. Thường dùng để nói về hai người phải duyên mà gặp gỡ nhau: Mới hay bình thuỷ tương-phùng (K). |
| Bây giờ nhắc đến loại hoa này , tôi vẫn còn nhớ in những buổi chiều vàng đi thơ thẩn về miền quê , bong lạc bước tới một vùng cát trắng ở Xuân Trường , Hải Hậu , ở Phố Cát , Lương Đường , ở bình thuỷ , Mai Động…san sát những căn nhà nhỏ bé xanh um cây cối , trắng xoá tường vôi , mà nhà nào cũng có vái gốc sầu đâu vượt lên như ngạo nghễ khoe với trời cao ngất ngất những chùm bong phơn phớt màu hoa cà êm êm. |
* Từ tham khảo:
- bình thuỷ tương phùng
- bình thường
- bình thường hoá
- bình tích
- bình tích thuỷ lực
- bình tĩnh