| bình thiên | dt. Bức màn lộ-thiên, che ngoài trời. |
| bình thiên | tt (H. bình: bằng phẳng; thiên: trời) 1. Có mái phẳng (cũ): Rạp bình thiên. 2. Có phía trên bằng (cũ): Mũ bình thiên (mũ của vua thời xưa). |
| bình thiên | d. 1. Mái phẳng. 2. Rạp mái phẳng. |
| bình thiên | Màn che ngoài sân, bằng vải hay bằng cót căng, để che ở lộ-thiên. |
| Ông cho hoàng tôn nói , cười , đi đứng , suy nghĩ y như cái hình mẫu đấng minh quân trong sách nho , đầy đủ các đức độ tu thân , tề gia , trị quốc , bình thiên hạ. |
| Anh Nguyễn Bbình thiênQuốc , Bí thư Đoàn phường Tân Quy Đông đánh giá , hai bạn trẻ có tâm huyết với làng nghề hoa kiểng truyền thống của gia đình để lại từ nhiều thế hệ. |
| Các nước bị ảnh hưởng bởi văn hóa Nho học đều có đặc tính trọng danh , sĩ diện , chính Khổng Tử dạy ; học để trở thành quân tử , không làm tiểu nhân , học để tu thân , tề gia , trị quốc , bbình thiênhạ. |
| Về điểm này , tư tưởng Phật giáo gặp gỡ tư tưởng Nho giáo : Tu thân , tề gia , trị quốc , bbình thiênhạ , nghĩa là : Người quân tử (nói rộng ra , là những người lương thiện , tử tế ĐNĐ) trước hết phải luôn luôn sửa mình cho tốt đẹp , làm cho gia đình được hạnh phúc , từ đó mới có thể tham gia việc nước , làm cho xã hội được yên vui. |
| Ngoài ra , một số trường phổ thông trong tỉnh có nhà tập và thi đấu đủ khả năng phục vụ tập luyện và thi đấu một số môn như : Vovinam , võ cổ truyền , wushu , pencak silat , kick boxing , karatedo , thể dục thể hình , billiard snooker Búng Bbình thiên hồ nước ngọt lớn nhất miền Tây Nam Bộ đủ điều kiện tổ chức các môn canoeing , rowing và đua thuyền truyền thống. |
* Từ tham khảo:
- xên
- xênh xang
- xềnh xệch
- xềnh xoàng
- xếp
- xếp