| bình ổn | đgt. Làm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường: bình ổn giá cả thị trường. |
| bình ổn | đgt (H. bình: thường; ổn: yên, định) Làm cho không thay đổi thất thường: Bình ổn giá vàng. |
| Sự có mặt của hắn đã cho chị một sự bình ổn tạm thời. |
| Như vậy em sẽ có lý do bình ổn để tồn tại trên đời chứ thực ra trong em , hình ảnh cô ấy hoàn toàn không còn gì nữa ! Thú thực , những ngày trước tháng tư năm bảy lăm ấy , có lúc em đã ghen với anh. |
| Ở Việt Nam , chính sách lãi suất đã góp phần bbình ổngiá cả , đẩy lùi và kiềm chế lạm phát , kích cầu , tăng trưởng thu nhập quốc dân. |
| Sức khỏe bbình ổn, tranh thủ thời gian rảnh rỗi nghỉ ngơi điều độ , tránh tình trạng quá mải mê với công việc mà kiệt sức. |
| Là doanh nghiệp đi tiên phong ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi với quy mô lớn tại Đồng Nai , Công ty TNHH thương mại , dịch vụ , sản xuất và chăn nuôi Thanh Đức (huyện Xuân Lộc) đầu tư hàng trăm tỷ đồng vào trang trại gà và phát triển mạng lưới gần 40 điểm bán hàng bbình ổn. |
| Để bbình ổngiá thị trường , công ty sẽ phân phối lượng hàng trứng sạch chất lượng cao , an toàn , sản phẩm đạt chuẩn xuất khẩu quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- bình phẩm
- bình phong
- bình phục
- bình phương
- bình quân
- bình quyền