| bình quân | tt. Trung bình theo đầu người, theo từng đơn vị riêng lẻ: thu nhập bình quân o Bình quân mỗi héc-ta thu hoạch bảy tấn thóc. |
| bình quân | tt (H. bình: đều; quân: đều nhau) Tính chia đều, hơn bù kém: Năng suất bình quân hằng năm. |
| bình quân | dt. Xt. Quân-bình. |
| bình quân | t. Đều nhau, như nhau. |
| bình quân | Chia đều nhau. |
| bình quân 37 phẩy năm cân thóc một đầu người. |
| Ngay như ngoại bối trồng đay trồng đậu tương trồng mía bán cho nhà nước , ăn gạo ”bông“ cũng bình quân mười hai , mười ba cân đầu người. |
Đồ ăn ở Myanmar nếu so với các nước khác thì rẻ , nhưng nếu so với thu nhập bình quân của người dân địa phương thì không rẻ tý nào , bởi tôi không hiểu người dân địa phương lấy thu nhập từ đâu ra. |
| Thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam chỉ tương đương Ấn Độ. |
| bình quân 37 phẩy năm cân thóc một đầu người. |
| Ngay như ngoại bối trồng đay trồng đậu tương trồng mía bán cho nhà nước , ăn gạo "bông" cũng bình quân mười hai , mười ba cân đầu người. |
* Từ tham khảo:
- bình quyền
- bình rơi trâm gãy
- bình sai
- bình sinh
- bình sơn nguyên
- bình tặc