| bình phẩm | đt. Bàn vỡ lẽ để khen hoặc chê: Bình-phẩm việc đời. |
| bình phẩm | đgt. Nhận xét, đánh giá: bình phẩm về tài nghệ của các võ sinh o hay bình phẩm về người khác. |
| bình phẩm | đgt (H. bình: xét định; phẩm: cân nhắc, khen chê) Nhận xét giá trị tốt hay xấu: Bình phẩm một tác phẩm văn học. |
| bình phẩm | dt. Phê-bình điều xấu tốt. |
| bình phẩm | đg. Cân nhắc, xét định để đánh giá cao thấp. |
| Chàng nói một câu bình phẩm chung : Giàu một cách thẳng thắn cũng đã khó chịu rồi , huống hồ giàu một cách không xứng đáng. |
| Nàng nghĩ đến câu nói sau cùng của ông Hai và vẫn khó chịu vì cha mình đã bình phẩm một cách không công bằng , vơ đũa cả nắm coi Dũng cũng như Đình , Trường. |
| Tôi cứ thật thà mà ngỏ lòng tôi cho anh biết , anh thương hay anh giận , anh trách hay anh khen tôi cũng thế , mà ai bình phẩm tôi thế nào , tôi cũng không cần. |
Thuý cười : Chuyện ! Bây giờ đã là bà đốc thì phải chững chạc ra phết chứ ! Tuyết vẫn hát huyên thuyên , chẳng lưu ý đến những lời bình phẩm. |
Nhân Chương nói chuyện đến người nhà quê , Tuyết cũng chêm liều một câu bình phẩm để tỏ vẻ với chàng rằng mình vẫn nghe : Ồ ! Nhà quê thì thú lắm nhỉ ! Mắt Chương long lanh hy vọng. |
| Tuyết cho dù tấm thân Tuyết dơ bẩn đến đâu , Tuyết cũng không có quyền để ai bình phẩm được danh dự nhà Tuyết , của cha mẹ Tuyết. |
* Từ tham khảo:
- bình phong
- bình phục
- bình phương
- bình quân
- bình quyền
- bình rơi trâm gãy