| bình phục | tt. Mạnh-khoẻ lại, hết bệnh: Đau mấy hôm nay, bây-giờ đã bình-phục // đt. Đánh đến giặc phải đầu-phục: Nguyễn-cư-Trinh bình-phục được mọi Đá-vách. |
| bình phục | - 1 đgt. (Cơ thể) trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích: Sức khoẻ đã bình phục chưa biết bao giờ bình phục. - 2 (xã) h. Thăng Bình, t. Quảng Nam. |
| Bình Phục | - (xã) h. Thăng Bình, t. Quảng Nam |
| bình phục | đgt. (Cơ thể) trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích: Sức khoẻ đã bình phục o chưa biết bao giờ bình phục. |
| bình phục | đgt (H. bình: thường; phục: trở lại) Khỏi bệnh: Sau một tháng nằm bệnh viện, nay anh ấy đã bình phục. |
| bình phục | bt. Khỏi bịnh. |
| bình phục | t. Trở lại như thường sau khi ốm. |
| bình phục | Trong mình đã được yên mạnh như trước. |
| bình phục | Đánh các quân giặc, khiến cho phải tuân-phục. |
Liên reo lên , hớn hở chạy xuống bếp khoe với Văn : Anh Văn ơi ! Nhà tôi trông thấy được rồi ! Nhà tôi trông thấy được rồi ! Vậy là anh ấy không bị mù đâu ! Văn quay lại , nhíu mày đáp : Ai bảo chị rằng anh ấy mù ? Chỉ nói dại dột thôi ! Nội ngày mai là anh ấy bình phục lại như thường. |
| Anh ấy kết luận rằng chẳng chóng thì chày , thế nào anh cũng khỏi và bình phục như thường. |
| Minh hai tay ôm lấy đầu , ngồi suy nghĩ thật nhiều... Từ hôm bình phục cho đến nay , chưa bao giờ chàng dành thì giờ nhớ lại khoảng thời gian đen tối nhất của đời chàng. |
| Dù ông cũng chưa dám chắc Kiên đã hoàn toàn bình phục. |
| Anh dần dần bình phục bởi anh còn nhiều những toan tính , dự định tốt đẹp cho cuộc sống. |
Anh Vũ giúp tôi rót thêm cho Quang đi ! Dung nói Kệ , không biết ! Từ nay sự bình phục của Quang lâu hay mau là hoàn toàn phụ thuộc vào anh đó. |
* Từ tham khảo:
- bình phương
- bình quân
- bình quyền
- bình rơi trâm gãy
- bình sai
- bình sinh