| biểu hiệu | dt. Dấu-hiệu những sự-vật bày-tỏ tư-tưởng: Hình hai bàn tay nắm lại là biểu-hiện của sự đoàn-kết. |
| biểu hiệu | dt (H. biểu: bày ra; hiệu: tên gọi) Vật dùng để tượng trưng cho một khái niệm: Sư tử là biểu hiệu của sức mạnh. |
| biểu hiệu | d. 1. Tên riêng. 2. Vật dùng để nêu ra ý gì, để tượng trưng cho một ý gì: Con cáo là biểu hiệu của sự quỷ quyệt. |
| Nàng im bặt đưa mắt nhìn ra ngoài nhà , mơ màng nghĩ đến những xác pháo đỏ rực , biểu hiệu của sự vui mừng mà nàng vẫn thấy trong những ngày tết hay trong những ám cưới của các bạn cũ. |
Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn không tên không tuổi. |
| Trong các gia đình niên thiếu , sự yên lặng thường là biểu hiệu cho sự lạc thú nồng nàn tuyệt đích. |
| Màn trời xanh thăm thắm cao , màu lúa vàng rực rỡ bao la gợi trong trí Hồng cái ý nghĩa ái tình trinh tiết , và cái biểu hiệu gia đình đầm ấm. |
| Cô Hậu là biểu hiệu sự tươi tắn , và thanh nhã. |
| E. Leroux , Paris 1890) ; Các biểu tượng , biểu hiệu và dụng cụ thờ cúng của người An Nam ; Thuật phù thủy và bói toán của người An Nam , Thuật phong thủy của người An Nam , Lễ tang của người An Nam... Tiểu luận Người Bắc Kỳ được đăng nhiều kỳ trên Tạp chí Đông Dương từ 15 3 1907 đến 15 2 1908 , sau khi ông mất mới in thành sách |
* Từ tham khảo:
- đẩy dóc
- đẩy lùi
- đẩy mạnh
- đẫy
- đẫy đà
- đấy