| bữa kia | dt. C/g. Hôm kia, trước hôm qua một ngày: Bữa kia chúa-nhật thì bữa nay thứ ba. |
| bữa kia | dt. Ngày sắp tới, cách hôm nay hai ngày: đến bữa kia mới họp. |
| bữa kia | trgt 1. Ngày sau ngày mai: Bữa kia tôi sẽ đến thăm anh. 2. một ngày nào đó về sau này: Bữa kia nó sẽ về. |
* Từ tham khảo:
- bữa lưng bữa vực
- bữa ni
- bữa no bữa đói
- bữa phụ
- bữa qua
- bữa rau bữa cháo