Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bữa qua
dt. Hôm qua, trước đây một ngày:
Bữa nay thứ ba thì bữa qua thứ hai.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
bữa qua
dt.
Hôm qua:
Bữa qua nó đi vắng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bữa rau bữa cháo
-
bữa sơ
-
bữa sơ tê
-
bữa tê
-
bứa
-
bựa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây đèn
bữa qua
phụ làm mụ đỡ con cừu đẻ khó , họ cho mượn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bữa qua
* Từ tham khảo:
- bữa rau bữa cháo
- bữa sơ
- bữa sơ tê
- bữa tê
- bứa
- bựa