| bữa phụ | dt. Bữa ăn ngoài hai bữa chính, thường được làm đơn giản, để điểm tâm, ăn chơi, thưởng thức. |
| Theo Hiệu trưởng này , hình ảnh được chụp tại trường , song không phải bữa ăn chính mà là bbữa phụ. |
| Còn bbữa phụlúc 15h có nước hầm xương gà (bộ xương bữa chính đã lược lấy thịt để nấu) và miến gạo để cho ra món phở , ước chừng mỗi suất 5.000 đồng. |
| Còn bbữa phụđược thay thế bằng cháo. |
| Do vậy bbữa phụcủa trẻ chỉ có giá 4.000 đồng. |
| Trong đó , bbữa phụtrong tuần gồm 3 bữa cháo và 2 bữa miến phở nấu nước hầm xương. |
| Anh Hải cũng hỏi con gái và được cháu cho biết đã ăn 2 bát và đây là bbữa phụtrong ngày. |
* Từ tham khảo:
- bữa qua
- bữa rau bữa cháo
- bữa sơ
- bữa sơ tê
- bữa tê
- bứa