| bữa no bữa đói | Nh. Bữa cơm bữa cháo. |
| Năm 1977 , nhìn cảnh nhà khó khăn , mẹ già , vợ yếu , lũ con nheo nhóc , cơm bbữa no bữa đói, ông xin về hưu. |
| Cái cảnh sống đông con , ăn bbữa no bữa đóinên anh em Long đều không được học hành đến nơi , đến chốn. |
| bữa no bữa đóisẽ làm cho đường huyết rối loạn , làm cho bệnh tình nặng thêm. |
* Từ tham khảo:
- bữa phụ
- bữa qua
- bữa rau bữa cháo
- bữa sơ
- bữa sơ tê
- bữa tê