| buồng lái | dt. Buồng để người lái ngồi điều khiển máy móc, phương tiện giao thông: buồng lái ca nô o buồng lái cần cẩu. |
| buồng lái | dt Nơi dành cho người lái trong một số phương tiện vận chuyển: Người phi công ngồi trong buồng lái. |
| Tôi bám nó qua tấm kính buồng lái tên giặc nằm gọn trong vòng ngắm của tôi. |
| Đang chạy số bốn , số năm vù vù , phải dừng lại trước một ngã năm , ngã bảy không biết đi lối nào ! Tôi nhảy khỏi buồng lái hậm hực , muốn quát tháo , mắng mỏ một câu cho hả dạ. |
| Cô đóng sầm cửa ngồi gọn trong buồng lái , hai mắt mệt mỏi nhìn về phía trước. |
Một quả nổ sát sạt , hất chiếc xe bổng lên , khối đất lớn ném vào buồng lái. |
| Một mảnh đạn pháo to như bàn tay xé buồng lái bắn vào sau lưng tôi. |
| Hạnh hoảng hốt lao vào buồng lái gạt tay tôi đang chới với trước vô lăng. |
* Từ tham khảo:
- buồng máy
- buồng the
- buồng thêu
- buồng tối
- buồng trứng
- buốt