| buồng tối | dt. Buồng kín trong dụng cụ quang học, chỉ cho ánh sáng lọt vào khi vận hành thiết bị, khí cụ: buồng tối của máy ảnh. |
| buồng tối | dt Buồng kín không có ánh sáng lọt vào: Rửa ảnh trong buồng tối. |
| buồng tối | d. Buồng không cho ánh sáng lọt vào để rửa ảnh. |
| Trương không để ý nghe vẫn theo đuổi ý nghĩ riêng : chàng thấy sống ở đời như bị giam vào trong một cái buồng tối và chỉ muốn thoát ra khỏi. |
| Chàng cúi mặt nhìn vào trong ngăn kéo , nhưng vì buồng tối , không nom rõ , nên chàng cho tay vào lục lọi , năm ngón tay xòe ra quờ quạng bốn góc. |
| Trong buồng tối om. |
Một tiếng cười giòn sau một câu nói đùa , Khương nghe như là ở trên cõi sống đưa xuống , mà cái buồng tối này chàng tưởng như là một cái áo quan lớn để chôn sống chàng. |
Trong buồng tối mờ mờ nên đứng một lúc lâu Dũng mới nhận rõ nét mặt của Tạo. |
Trong lúc Dũng ở trong buồng tối , nép mình sau mấy bức hoành phi và câu đối , thì sư cô lên tiếng hỏi người gõ cổng : Một lát sau , Dũng thấy có tiếng người đàn ông nói : Lạ thật ! Có người bảo đi vào ngõ này mà tìm đâu cũng không thấy. |
* Từ tham khảo:
- buồng trứng
- buốt
- buốt như kim châm
- buột
- búp
- búp bê