| buồng máy | dt. Buồng đặt máy phát động cho một số phương tiện vận tải: Các thuỷ thủ đã vào buồng máy. |
| buồng máy | dt Nơi đặt máy hoạt động: Buồng máy của tàu thuỷ. |
| Ngoài vài chục người ở boong trên , chỉ còn thấy lẻ tẻ sáu , bảy người đàn bà buôn chuyến trầu vỏ mệt mỏi nằm bên những lô hàng xếp gần buồng máy đằng cuối boong dưới. |
Tày chạy quá Suôi , Hới đã lâu , thấm thoắt đến gần Tân đệ thì chiếc kim đồng hồ trong buồng máy chỉ đúng mười giờ. |
| Hầu hết người dùng đều là thanh niên trẻ tuổi và cuối ngày , cả bbuồng máyđều có người lau dọn sạch sẽ. |
| Máy hút chân không 2 bbuồng máyhút chân không 2 buồng Elip có 2 khoang làm việc tách biệt nhau , đảm bảo hiệu suất làm việc liên tục , trong khi một buồng hút đang làm việc thì người công nhân vận hành sẽ sắp xếp sản phẩm vào buồng hút còn lại. |
| Phải có các biện pháp cụ thể ngăn cản có hiệu quả nhũng người không có trách nhiệm tự ý vào các vị trí sau : Bbuồng máy, hố thang , đứng trên nóc ca bin , dùng chìa khóa mở các cửa tầng , cửa thông , cửa quan sát , cửa buồng máy ; Tủ cầu dao cấp điện , hộp cầu chì. |
| Theo đó , khi tàu đi ngang vùng biển Ninh Thuận , nước tràn vào bbuồng máy, tàu thả trôi tự do tại vị trí tọa độ 11 34 00 N 109 06 00 E , cách Ninh Chữ , thị trấn Khánh Hải , huyện Ninh Hải , khoảng 3 hải lý về phía Đông. |
* Từ tham khảo:
- buồng the
- buồng thêu
- buồng tối
- buồng trứng
- buốt
- buốt như kim châm