| biện | đt. Lo-liệu, sắp-đặt, cáng-đáng mọi việc cho sẵn-sàng: Biện việc, bao-biện. |
| biện | đt. Vạch ra cho sáng-tỏ, phân-biệt phải,trái. |
| biện | đgt. Lo liệu, sắm sửa, sắp đặt lễ vật hay bữa ăn: biện lễ o biện rượu o Biện dâng một lễ xa đem tấc thành (Truyện Kiều). |
| biện | I. đgt. Viện: biện lí do để chối từ. II. Nói rõ phải trái, thực hư: biện bác. biện bạch o biện chứng o biện hộ o biện luận o biện minh o biện sĩ o hùng biện o luận biện o nguỵ biện o tranh biện o tư biện. |
| biện | Làm việc, xử lí: biện công o biện lí o biện pháp o biện sự o bang biện o bao biện o tham biện. |
| biện | Phân biệt: biện biệt. |
| biện | đgt 1. Sắm sửa: Biện dâng một lễ xa đem tấc thành (K). 2. Cho kẻ tham nhũng (thtục): Họ cứ biện cho lão ấy một số tiền là xong việc. |
| biện | dt. Cảnh-sát viên. |
| biện | dt. (khd) Giảng-giải, bày tỏ điều phải trái: Biện bác, biện thuyết. |
| biện | dt. (khd) Sửa soạn, cáng đáng một công việc: Biện lý, biện sự. |
| biện | đg. Kiếm, làm: Biện dâng một lễ xa đem tấc thành (K). |
| biện | Bày ra mà nói, nói cho rõ điều phải điều trái. |
| biện | Định-liệu sửa-soạn, cáng-đáng các công việc: Hàng thôn, hàng giáp có bầu người để chủ-trương việc mãi-biện. |
| Nhà cô Liên và cô Liên lẽ cố nhiên là không đợi tôi và đợi chức tham biện với số lương hơn trăm đồng mong ước kia. |
| Năm sau tôi được bổ tham biện phủ thống sứ mà cũng không lần nào gặp anh nữa. |
Ân hận thì có ! Tôi phải giở hết tài hùng biện suốt năm hôm mới thuyết phục được thầy mẹ tôi bằng lòng cho thôi đám ấy ! Đám nào thế ? Con một quan phủ. |
| Nhưng khi gặp mặt chị , nàng luống cuống mất hết trí minh mẫn và tài biện bách. |
Sao hôm nay chị dọn hàng muộn thế ? Chị Tý để chõng xuống đất , bày biện các bát uống nước mãi rồi mới chép miệng trả lời Liên : ối chao , sớm với muộn mà có ăn thua gì. |
| Yên thân ! Bây giờ chúng tôi chỉ cầu có thế thôi ư ? Tự nhiên tôi thấy khó chịu trong bộ quần áo lụa , trong căn phòng của tôi bày biện nào đỉnh đồng , tủ chè , sập gụ , những thứ đồ đạc làm nẩy vẻ thèm muốn trong con mắt những người đồng sự ở cái tỉnh nhỏ này. |
* Từ tham khảo:
- biện bác
- biện bạch
- biện biệt
- biện chứng
- biện chứng pháp
- biện hộ