| bom xuyên | dt. Bom dùng để phá huỷ các mục tiêu bọc thép hoặc có lớp vỏ bảo vệ vững chắc bằng bê tông, bê tông cốt thép, khi gặp mục tiêu, xuyên sâu vào vỏ chắn rồi mới nổ. |
| Cả việc thay đổi độ dày vỏ bom và lắp ngòi nổ ở đầu bom có thể do mục đích thay đổi từ bbom xuyênsang bom phá. |
| bom xuyênboongke GBU 28 : Vũ khí này dùng để vô hiệu hóa các công trình quân sự nằm sâu trong lòng đất. |
| Rusbal thậm chí có thể tạo mô hình bơm hơi của cả một căn cứ quân sự to lớn , với những món đồ bơm hơi trong đó vẫn đứng vững kể cả trong tình huống bị đạn hoặc mảnh bbom xuyêntrúng. |
| Mỗi máy bay F 22 sẽ được trang bị hai quả bom GBU 32 JDAM 450 kg , trong khi cường kích B 2 sẽ mang theo 16 quả bom hạng nặng GBU 31 JDAM 900 kg hoặc hai quả bbom xuyênphá boongke GBU 57. |
| Chân tôi bị mảnh bbom xuyênqua , xé rách mảnh quần và một mảng da đùi , máu chảy loang lổ. |
* Từ tham khảo:
- bỏm bảm
- bỏm bẻm
- bon
- bon bon
- bon chen
- bon chon