| bỏm bẻm | trt. Nhóc-nhách, dánh nhai luôn miệng: Nhai bỏm-bẻm. |
| bỏm bẻm | - t. (thường dùng phụ cho đg.). Từ gợi tả kiểu nhai lâu, thong thả, miệng không mở to. Miệng nhai trầu bỏm bẻm. |
| bỏm bẻm | tt. (Cách nhai) thong thả, miệng không mở to, cử động đều đặn, liên tục trong thời gian lâu: Bà cụ bỏm bẻm nhai trầu. |
| bỏm bẻm | trgt Nói miệng người già nhai đều và thong thả: Miệng nhai trầu bỏm bẻm (Tố-hữu). |
| bỏm bẻm | đt. Nhai: Bỏm-bẻm nhai trầu. |
| bỏm bẻm | ph. Nói miệng móm nhai đều và thong thả: Cụ già bỏm bẻm nhai trầu. |
| bỏm bẻm | Dáng miệng nhai: Bỏm-bẻm râu dê, nhai trầu bỏm-bẻm. |
| Cúng xong ông ngồi bỏm bẻm nhai trầu. |
| Hai tháng đi qua cái cửa tre quen thuộc , cái thanh tre chống khung cửa dước dốc , cái hàng rào dứa khi mình đến , còn lưu lại vài qủa chín vàng , thơm lựng... Ta muốn thăm lại thị trấn Nhã Nam , quả bàng chín rụng , thăm hòm thư của bưu điện giấu một niềm tâm sự , một lời thủ thỉ... Ta muốn lại ngồi trong quán nước , gặp bà hàng nhai trầu bỏm bẻm , muốn đi qua sân bóng , muốn vào thăm mái lều san sát của bãi chợ ồn ào... Ta muốn vào thăm nhà bên kia đồi , có cái xe bò và có anh chàng canh đồi dẻ , thăm cụ già mù bật ngón trên cái kèn đưa người ra ruộng... Muốn đi trên cái dốc "hết ý" của ngày gánh lúa giúp dân... Ta muốn mãi ngồi trên "đồi mặt trời" để sớm sương tan , mặt trời tròn đỏ ôm lấy ta mà bay lên... Muốn mãi ngồi trong bếp của bà , nghe bà kể chuyện. |
| Bà nằm đó , miệng bỏm bẻm nhai trầu , tay phe phẩy chiếc quạt mo cau với một dáng điệu thong thả. |
| Mẹ Sáu ngồi nhai trầu bỏm bẻm một lát rồi bước ra đóng cửa. |
| Đúng hẹn , vừa bỏm bẻm nhai trầu , ông bảo : "Thú thật kiến thức tôi cũng vừa phải nhưng tất cả những gì tôi biết thì không có tích ta hay tích Tàu nào nói ăn thịt chó cuối tháng giải được đen. |
| Y trỏ một người trắng trẻo , không phải bồng súng , đương chắp tay sau lưng đi lại ở cổng đề lao , thì thầm với người đàn bà ôm tôi bỏm bẻm nhai trầu : Con bé em thằng này là con hắn ta đấy ! * * * Buổi chiều nào cũng vậy , dù nắng nực hay mưa rét , tốp lính khố xanh ấy cũng phải đi qua nhà tôi. |
* Từ tham khảo:
- bon
- bon bon
- bon chen
- bon chon
- bon-nê
- bon-sê-vích