| bon bon | trt. Chạy nhanh, cách hối-hả: Cả kêu bớ chú cõng con, Việc chi nông-nỗi bon-bon chạy hoài? (LVT) |
| bon bon | - trgt. Đi nhanh, chạy nhanh: Xe xuống dốc bon bon, Cả kêu bớ chú cõng con, việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (LVT). |
| bon bon | tt. Bon (mức độ cao): Xe bon bon trên đường |
| bon bon | trgt Đi nhanh, chạy nhanh: Xe xuống dốc bon bon, Cả kêu bớ chú cõng con, việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (LVT). |
| bon bon | trt. Mau: Ba bà đi bán lợn sề, Bán thì chẳng được, chạy về bon-bon (C.d). |
| bon bon | ph. 1. Nhanh và nhẹ: Chiếc xe đạp bon bon trên đường nhựa. 2. Nói chạy nhanh: Cả kêu bớ chú cõng con, Việc chi nên nỗi bon bon chạy dài (LVT). |
| bon bon | Chạy nhanh. |
| bon bon | Tên một thứ cây. |
| Trên con đường Bắc Ninh Đông Triều chiếc ô xe ô tô hàng bon bon chạy. |
BK Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba thì chẳng được chạy về bon bon Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon ton Ba bà đi bán lợn con Bán đi chẳng được lon xon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon xon Ba bà đi chợ mua bốn quả dừa Chia đi chia lại đã trưa mất rồi May sao lại gặp một người Ba bà ba quả phần tôi quả này. |
bon bon xe ruổi trời mai , Lòng em khô héo tiễn người đường xa. |
| Ông ấy quan tâm đến phương án cụ thể của huyện và cả bên các cậu nữa… * Chiếc xe khách bon bon trên con đường mới. |
Và chiếc xe cứ bon bon tiến lên. |
| (NLĐO) Đang bbon bontrên xa lộ , bỗng xe đầu kéo container lật khật rồi nằm "chết gí" giữa đường khiến hàng ngàn phương tiện phải xếp hàng dài trên Xa lộ Hà Nội , quận Thủ Đức TPHCM từ 14 giờ 30 ngày 6 4. |
* Từ tham khảo:
- bon chen
- bon chon
- bon-nê
- bon-sê-vích
- bon-sua
- bòn