| bon | đt. Lăn nhanh: Bon mất. |
| bon | I. đgt. 1. (Xe cộ) đi rất nhanh và nhẹ nhàng: Xe bon trên đường. 2. Đi nhanh, vội một mạch: bon về nhà ngay. II. tt. (Xe cộ chạy) nhanh và nhẹ nhàng tựa như lướt trên mặt đường: Xe đi rất bon. |
| bon | đgt 1. Lăn nhanh: Hòn bi bon vào lỗ. 2. Đi nhanh: Dòng nước sâu, ngựa nản chân bon (Chp). |
| bon | đt. Lăn đi, chạy: Dòng nước sâu ngựa nản chân bon (Đ.Th.Điểm). |
| bon | đg. 1. Lăn nhanh: Hòn bi bon trên bàn. 2. Chạy nhanh: Bon theo mà bắt lấy. |
| bon | Lần đi, chạy nhanh: Bon đi mất. Đồng xu bon đâu mất. |
| Chàng mơ tưởng sẽ cùng vợ sống một cuộc đời bình dị hiền hoà , không bon chen đua đòi nhưng cũng không đến nỗi phải thiếu thốn mà bị lệ thuộc vào vật chất. |
| Trên con đường Bắc Ninh Đông Triều chiếc ô xe ô tô hàng bon bon chạy. |
BK Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba thì chẳng được chạy về bon bon Ba bà đi bán lợn con Bán thì chẳng được bon bon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon ton Ba bà đi bán lợn con Bán đi chẳng được lon xon chạy về Ba bà đi bán lợn sề Bán đi chẳng đắt chạy về lon xon Ba bà đi chợ mua bốn quả dừa Chia đi chia lại đã trưa mất rồi May sao lại gặp một người Ba bà ba quả phần tôi quả này. |
Cái bống là cái bống bang Con đi lấy sàng cho mẹ đổ khoai Con ăn một , mẹ ăn hai Con đi bốc muối thời khoai chẳng còn Con ngồi con khóc nỉ non Mẹ giận mẹ đạp , con bon đầu hè Có đánh thì đánh vọt tre Chớ đánh vọt nứa nữa què chân con. |
BK Cái bống là cái bống bang Con đi tìm sàng cho mẹ đổ khoai Con ăn một , mẹ ăn hai Con đi bốc muối thời khoai chẳng còn Con ngồi con khóc nỉ non Mẹ đi lấy vọt con bon đầu hè Có đánh thì đánh vọt tre Chớ đánh vọt nứa mà què chân con. |
Cái bống là cái bống bang Con đi lấy sàng cho mẹ đổ khoai Con ăn một , mẹ ăn hai Con đi bốc muối thời khoai chẳng còn Con ngồi con khóc nỉ non Mẹ cầm cái vọt con bon đầu hè Có đánh thì đánh vọt tre Chớ đánh vọt nứa nữa què chân con. |
* Từ tham khảo:
- bon bon
- bon chen
- bon chon
- bon-nê
- bon-sê-vích
- bon-sua