| bén gót | trt. Theo kịp lên chân: Nó rược theo bén gót. |
| bén gót | đgt. 1. Bám theo, không rời ra: theo bén gót. 2. Theo kịp, ngang xứng: Mày làm sao bén gót được nó. |
| bén gót | đgt Theo kịp, sánh kịp: Tiếc thay chúng tao chẳng bén gót mày (Ng-hồng). |
| bén gót | trt. Sát gót, kề một bên. |
| bén gót | t. Theo kịp, sánh kịp. |
| bén gót | Theo kịp. |
| Tô son điểm phấn , từng đã nguội lòng , ngõ liễu đường hoa chưa hề bén gót. |
* Từ tham khảo:
- bén hơi
- bén lẽm
- bén mảng
- bén mùi
- bén ngót
- bén rễ đâm chồi