| bén ngót | tt. Bén lạnh mình, nếu cắt thì đứt ngọt lịm: Chang mày bén ngót. |
| bén ngót | tt. Sắc ngọt: lưỡi dao bén ngọt. |
| Mặc dù biết chác rằng họ sẽ chẳng hề hấn gì , những thanh mã tấu chạm vào người họ sẽ dội ra như chạm vào một khối cao su , nhưng cứ mỗi lần thấy lưỡi thép bén ngót và lấp loáng ánh đuốc vung lên , tôi đều sợ hãi nhắm tịt mắt lại. |
| Trái tim càng ép buộc , trí nhớ càng lôi em ra mương nước , chỗ người vợ ba chọn giơ lưỡi dao to , bén ngót chặt phụp xuống các thân mèo đã trụng nước sôi. |
| Mảnh tiền polime bén ngót ngóc lên , tưởng như sắp đâm toạc dòng chữ tên nhà đài và lô gô hình hai trạm thu sóng. |
| Vẫn có cảm giác giữa hai ngón tay mình là lưỡi dao trắng , bén ngót , đung đưa đáng sợ theo bước em chạy. |
| Lưỡi thép bật ra nhanh nhất , bén ngót nhất. |
* Từ tham khảo:
- bén rễ đâm chồi
- bén rễ xanh cây
- bén tiếng quen hơi
- bẹn
- beng
- beng beng