| bẹn | dt. (thể) Bộ-phận hai bên đùi, gần háng: Hai bên bẹn. // (R) Cửa mình đàn-bà: Cái bẹn giống hai ngón tay tréo. |
| bẹn | - dt. Chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới: Đường lội, phải xắn quần đến tận bẹn. |
| bẹn | dt. Chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới: Nước ngập đến bẹn. |
| bẹn | dt Chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới: Đường lội, phải xắn quần đến tận bẹn. |
| bẹn | dt. Háng, Có nơi gọi bẹn là âm-hộ. // Hạch bẹn. |
| bẹn | d. Phần đùi hai bên bộ phận sinh dục. |
| bẹn | Hai bên vế đùi giáp gần chỗ háng: Nổi hạch ở bẹn. |
Sửa soạn chia thịt nghe , bà con ! Đã kiếm được rượu chưa , mà toan chia thịt ! Vài người xắn quần lên tận bẹn , chạy tất tả ra ngoài mé nước. |
| Hai đứa xắn quần lên đến bẹn , vừa đi vừa khảo chuyện về con kỳ đà khủng khiếp. |
| Lửa trùm lên. Cháy lem nhem từ bẹn tới nửa mặt |
| Chỗ bẹn kín , khói lên nhiều , phải đái vào đó nhiều nhất. |
| Khi ra Bắc , người nó toàn sẹo , sẹo to nhất ở bẹn. |
| Buổi tối , vẫn được lên giàn mồng tơi nhưng phải nằm trong lồng không ai cho nghênh ngáo ngoài trời như mọi khi dù là nghênh ngáo với sợi chỉ buộc vào bẹn. |
* Từ tham khảo:
- beng
- beng beng
- béng
- beo
- beo
- beo