| bén hơi | tt. Quen hơi, ưa thích nhau: Hai đàng đã bén hơi. |
| bén hơi | đgt. Quen hơi, bắt đầu gắn bó: Đứa trẻ đã bén hơi mẹ. |
| bén hơi | đgt Bắt đầu hiểu nhau và yêu nhau: Trong nửa năm trời mới bén hơi (ChMTrinh). |
| bén hơi | dt. Quen hơi hám. quen nhau. |
| bén hơi | t. Ăn ở với nhau và yêu nhau. |
| Cưới nhau ba tháng nhưng số lần chồng về nhà chỉ đếm được trên đầu ngón tay , chưa kịp bén hơi thì anh đã vĩnh viễn nằm lại trong lòng đất lạnh. |
| Thân già vừa làm chủ lại vừa làm khách trong nhà của con cái cũng cơ cực lắm ! Cơ mà bà nhớ các cháu quá , chúng nó ở với bà mấy tháng đã bén hơi , có cháu chắt tíu tít nó quen đi rồi. |
* Từ tham khảo:
- bén lẽm
- bén mảng
- bén mùi
- bén ngót
- bén rễ đâm chồi
- bén rễ xanh cây