| bén mảng | trt. Tới nơi đáng lẽ không nên tới hoặc có người không muốn mình tới: Rầy nó mà nó cứ bén-mảng tới đó luôn; Nó đâu dám bén-mảng tới đây. |
| bén mảng | - đg. (kng.). Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh). Hắn không dám bén mảng tới đây. |
| bén mảng | đgt. Lại gần, qua lại nơi nào đó không phải là nơi dành cho mình: Nó không dám bén mảng đến đây đâu. |
| bén mảng | đgt Lảng vảng đến gần: Chúng nó có bén mảng đến thì bị xua như xua ruồi (Ng-hồng). |
| bén mảng | dt. Tới gần. |
| bén mảng | đg. Lảng vảng đến gần. Bố nghiêm quá, con cái không dám bén mảng đến. |
| bén mảng | Đến gần cũng nói là bén-mảng. |
| Còn cậu phán thì không hề bén mảng sang nhà nàng. |
| Bà Xã thấy con về , ôm mặt khóc : Sao mày không chết đường chết chợ ở đâu cho rảnh , còn bén mảng về đây làm gì cho tao thêm nhục. |
| Hôm nọ anh Văn chả bảo mình rằng phải dốc lòng tin nơi thầy thuốc thì mới chóng khỏi là gì ! Minh cau mày , mím môi : Anh Văn ! Anh Văn là cái thớ gì ! Chỉ tử tế cái mồm ! Đã gần cả tuần nay rồi có thèm bén mảng đến đâu ! Liên ôn tồn bảo chồng : Mình chả nên thế ! Tại sao lại ngờ vực một người bạn tốt như vậy ? Anh ấy chẳng bảo mình là phải đi Nam Định có chuyện cần là gì ! Sớm lắm cũng phải tối nay anh ấy mới trở về Hà Nội được. |
| Em chả nên bén mảng đến nơi cờ bạc làm gì. |
| Chúng ta đã đứng ngay đây , chỗ mà ngày trước anh em không được bén mảng đến gần. |
| Tôi muốn được vào rừng chơi quá , nhưng thằng Nam , con cô tôi , luôn tỏ ra bận bịu , nó hứa thế nào cũng có bữa dẫn tôi vào rừng chơi , nhưng lần lữa mãi , tôi ở đã một tuần mà vẫn chưa được bén mảng đến bìa rừng. |
* Từ tham khảo:
- bén mùi
- bén ngót
- bén rễ đâm chồi
- bén rễ xanh cây
- bén tiếng quen hơi
- bẹn