| bỏ xừ | Nh. Bỏ mẹ. |
| bỏ xừ | trgt (Pháp: monsieur) Quá mức (thtục): Lạnh bỏ xừ thế này thì ra đi sao được. tht Chết nỗi (thtục): Bỏ xừ! Tôi bỏ quên đồng hồ ở đâu rồi. |
| bỏ xừ | (bỏ sừ) dt. (tục) Bỏ thầy; chết, hỏng (chỉ dùng khi chửi thề, giận): Đánh một trận cho bỏ xừ. |
| bỏ xừ | 1. th. Từ dùng để rủa hay chỉ sự lo lắng bất chợt nhưng có ý đùa cợt (thtục): Bỏ xừ, quên đem tiền theo. 2. ph. Lắm (thtục): Lạnh bỏ xừ. |
* Từ tham khảo:
- bõ
- bõ
- bõ bèn
- bó
- bó buộc
- bó cẳng