| bó buộc | bt. Không thong-thả, bị khép trong khuôn-khổ: Bó-buộc quá, không làm gì được; Ngày giờ bó-buộc. |
| bó buộc | - đgt. Kìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động: hoàn cảnh bó buộc. |
| bó buộc | đgt. Kìm giữ trong phạm vi hạn hẹp, không được tự do hành động: hoàn cảnh bó buộc. |
| bó buộc | đgt Gò ép vào một khuôn khổ nhất định, khiến không được tự do hoạt động: Thấy ngày giờ bó buộc quá, lại thôi (Ng-hồng). |
| bó buộc | dt. Bó buộc lại. Ngb. Bắt phải, mất hết tự do. |
| bó buộc | đg. Gò ép vào một khuôn khổ chật hẹp. |
| bó buộc | Nghĩa bóng nói không được tự-do, hình như có cái gì buộc giữ lại. |
| Ai ngờ bây giờ chỉ còn là một nạ giòng , quê mùa dơ bẩn , ăn nói vào khuôn phép , sống bó buộc trong sự phục tùng. |
| Bổn phận đó , trong thâm tâm nàng , nàng không cho là bổn phận , chỉ là sự bó buộc gây nên bởi tập quán nó làm cho mọi người quanh quẩn quấy rầy nhau mà không có kết quả gì tốt. |
| Trong bao lâu em chỉ ao ước sống cái đời tự do , rộng rãi , không cái gì bó buộc , bây giờ được như thế , em hãy vui đã... Nàng giơ tay ngắt một bông lựu vừa tẩn mẩn bứt cánh vừa nói : Thế mới biết cái hạnh phúc ở đời giá cũng đắt thật... Kể ra muốn như thế này thì phỏng có khó gì đâu , đáng lẽ có thể được ngay từ bao giờ rồi , thế mà... Loan dịu giọng nói thong thả như người kể chuyện : Đáng buồn nhất là phải đợi đến lúc những người thân yêu mất đi rồi mới thấy được hạnh phúc. |
| Nhưng tôi , tôi biết chị lắm , tôi chắc chị cũng một đôi khi có cái hy vọng lập nên một gia đình mới như ý muốn của mình... Bây giờ không có cái gì bó buộc nữa... chị muốn sao được vậy. |
| Em không biết Loan sống làm sao , không biết Loan có được sung sướng không , nhưng có một điều ngày nay em biết chắc là Loan bây giờ không còn bị cái gì bó buộc nữa. |
Còn bao nhiêu các anh khác cũng bó buộc như Thái , cũng phất phơ vô định như Thái , nhưng ít ra các anh kia còn hy vọng , còn tìm. |
* Từ tham khảo:
- bó cẳng
- bó chân bó cẳng
- bó chân bó tay
- bó chiếu
- bó giáp
- bó giò