| bó chiếu | đt. Quấn xác chết với chiếc chiếu để chôn: Không tiền mua hòm thì bó chiếu vậy; Bó mo thì thiếu, bó chiếu thì thừa (tng) |
| bó chiếu | đgt. Bó xác vào chiếu để chôn; chết một cách khổ cực: chết bó chiếu o Đồ bó chiếu chẳng đáng. |
| bó chiếu | đgt Nói vì nghèo khổ khi chết không có quan tài phải bọc vào chiếc chiếu rồi đem chôn: Hàng săng chết bó chiếu (tng). |
| bó chiếu | đg. Lấy chiếu bó người chết lại đem chôn. Ngb. Nói tình trạng nghèo túng. |
| Một lát sau lại lên , lễ mễ cắp một bó chiếu nặng. |
Sư cô nhìn bó chiếu : Đêm nay mưa lạnh lắm. |
| Chủ thuyền quên mất thói quen tính toán , cởi phăng bó chiếu hoa Điện bàn , lấy một chiếc trải cho bà giáo nằm. |
| Người chết ở Khâm Thiên và An Dương quá nhiều , quan tài cả thành phố chuyển về không đủ , nhiều gia đình đành bó chiếu xác người thân chờ đợi. |
| Tuy nhiên , khiêng người chết , bbó chiếulà hình ảnh phản cảm. |
* Từ tham khảo:
- bó giáp
- bó giò
- bó gối
- bó hẹp
- bó mạ lạt cứng, bó dứng lạt mềm
- bó mo thì thiếu, bó chiếu thì thừa