| bó hẹp | đgt. Thu hẹp, hạn chế trong phạm vi nhất định: Đề tài bó hẹp lại cho hợp sức o cần bó hẹp phạm vi hoạt động. |
| bó hẹp | đgt Thu lại trong một phạm vi nhất định: Thời gian không bó hẹp như một chiến dịch quân sự (TrBĐằng). |
| Cái tương lai đó bó hẹp trong 1 hạnh phúc ngọt ngào , trong 1 niềm mê say học tập , nhưng học để mà học , để mà "có triển vọng" , nhưng mãi không thấy chút thành quả gì. |
| Nhưng chữ đi ở Nguyễn Tuân vốn không chỉ bó hẹp vào sự di chuyển trong không gian mà có nghĩa rất rộng : "Ngay cả lúc anh đăm đăm ngồi trước trang giấy trắng lạnh phau giữa phòng văn , anh cũng vẫn là một con người đang đi. |
| Lý giải về mong muốn về trường công lập , chị Thạch chia sẻ thêm , vì rất tin tưởng vào mầm non công lập chứ trường tư thục thì điều kiện vật chất không bằng , không gian bbó hẹp, không rộng rãi thoáng mát , vệ sinh ăn uống e rằng không đảm bảo , giáo viên cũng thiếu chuyên nghiệp hơn. |
| Cũng cần hiểu thêm rằng , quan niệm về tình dục không chỉ bbó hẹpở việc giao hợp , sự thỏa mãn tình dục không nhất thiết phải thông qua giao hợp... |
| Không bbó hẹptrong phạm vi Đà Nẵng , điều làm nên tên tuổi của CLB chính là những chuyến đi đường dài , đến với đồng bào vùng cao như các chuyến về H. A Lưới (TT Huế) , H. Đông Giang , Nam Giang (Quảng Nam) hay H. Tây Trà (Quảng Ngãi)... Không có chuyến đi nào là khó khăn nếu chúng ta đặt mục tiêu rõ ràng , cụ thể để hướng tới. |
| Thời kỳ đó , các nhóm CKCT không chỉ bbó hẹpbiểu diễn tại các cơ quan , xí nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- bó mạ lạt cứng, bó dứng lạt mềm
- bó mo thì thiếu, bó chiếu thì thừa
- bó mồm bó miệng
- bó rọ
- bó tay
- bó tay chịu chết