| bề trong | dt. Mặt trong vật rỗng: Bề trong sơn đen // (B) Sự thật bên trong: Biết bề trong ra sao mà dám nói. |
| bề trong | dt Phần không lộ ra bên ngoài: Bên ngoài ra vẻ hiền lành, nhưng bề trong thì có âm mưu thâm độc. |
| bề trong | dt. Bề kín ở phía sau, trái với bề ngoài: phần bề trong lòng. |
| bề trong | d. Phần kín không trông thấy. |
Bà rút hai tay trong bọc ra rồi hoa lên mà ví : " Bề ngoài thơn thớt nói cười , Bbề trongnham hiểm giết người không dao ". |
| Mùa ấy anh ta trông toàn củ cải và thu hoạch củ bộn bề trong khi đó phần quỷ chỉ toàn lá. |
| Đến đêm trung thu kia , nhân thấy bầu trời quang mây , bốn bề trong vắt , sông Ngân vằng vặc , trăng sao sáng tỏ như ban ngày , Trịnh mừng mà rằng : Trăng thanh gió mát như đêm nay có thể không lo gì cả. |
| Nỗi đau dần qua đi sau những lo toan bộn bbề trongcông việc và cuộc sống. |
* Từ tham khảo:
- vi-sơ
- vi-sư
- vi tiên
- vi thiên
- vi-âm
- vi-hồ