| bò như rùa | 1. Di chuyển chậm chạp như rùa bò. 2. Tiến triển chậm chạp, vươn lên một cách ì ạch: Phong trào bên ấy cứ bò như rùa thì thi với đua gì. |
Chạy ù qua đi ! Ria Mép bứt tai Bạn bò như rùa thế kia , đến trưa mai chưa chắc đã qua tới bên này ! Hột Mít động viên : Cứ đi như bình thường thôi , Tóc Ngắn ! Xe đang ở tít đằng xa mà sợ gì ! Cặp mắt Tóc Ngắn vẫn không ngừng láo liên. |
* Từ tham khảo:
- bò què tháng sáu
- bò rừng
- bò sát
- bò sát răng thú
- bò sin
- bò sữa