| bò sữa | dt. động Bò cái mới đẻ con, nuôi cả bầy để nặn sữa bán. |
| bò sữa | dt. Bò cái nuôi để lấy sữa. |
| bò sữa | dt 1. Bò cái nuôi để vắt sữa: Thành phố Hà-nội đương khuyến khích nông dân nuôi bò sữa. 2. Người bị kẻ khác lợi dụng, bòn rút: Sẵn sàng giúp người nhưng không biến mình thành những bò sữa cho những kẻ lười biếng. |
| bò sữa | d. 1. Bò cái nuôi để vắt sữa. 2. Người bị kẻ khác bòn rút. |
| Rừng Hà 1 nh đây , cỏ rất cao , khiến người ta muốn thấy trên sườn núi một đàn bò sữa như ở nông trường. |
| Hoa rừng năm cánh rơi ở ven suối như sao trời buổi sớm , bậc đá dẫn người đến suối , có vết ám khói Ngoảnh nhìn ra cửa là thấy núi Núi Hà Tĩnh mát ngọt như một dòng sông Cây lên xanh và tháng 4 , hoa sim , hoa mua nở tím đất trời Chỗ nào cũng thấy cỏ , cỏ gai và cỏ gà và cả cỏ mật thơm lừng Bước chân lên cỏ dầy , cứ ao ước ở đây lập một nông trường chăn nuôi bò sữa Rồi đất nước mình sẽ đẹp biết bao ! Gió đã hơi nóng , khi trời đã tháng 5 rồi , mùa hè rồi đấy em ơi. |
| Xung quanh cũng có vài gia đình Ấn kiều nuôi bò sữa , hàng ngày vắt sữa rồi mang lên phố bán. |
| Một số người Việt như Cả Xây , Hai Hồ , Ba Cháo cũng bắt chước nuôi bò sữa và nhờ có bò sữa nên họ đã xây được nhà , vì thế cái tên cây đa Nhà Bò ra đời. |
| Đáng chú ý là các dự án chăn nuôi bbò sữatheo quy mô công nghiệp của Công ty CP Chuỗi thực phẩm TH với đàn bò , bê sữa hiện đã lên tới trên 45.000 con. |
| Hay , Dự án chăn nuôi bbò sữatại Đông Hiếu , thị xã Thái Hòa của Công ty CP Sữa Việt Nam (Vinamilk) với đàn bò , bê sữa gần 3.000 con. |
* Từ tham khảo:
- bò Tây
- bò thấy nhà táng
- bò thịt
- bò tót
- bò u
- bò vá