| bò tót | dt. động X. Bò rừng. |
| bò tót | dt. Bò quý hiếm, sống thành đàn 5-10 con trong rừng già, rừng hỗn giao,... vùng Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Thanh Hoá, Tây Nguyên, Sông Bé;... to khoẻ, thân dài 2,5-3m, nặng đến 1 tấn, lông lưng đen xám hơi phớt xanh, bụng màu nhạt, trán dẹp hơi lõm, sừng to khoẻ uốn hình cong bán nguyệt, mang thai 280 ngày, đẻ mỗi lứa 1 con; còn gọi là con min. |
| bò tót | dt Bò rừng, khoẻ, có sừng dài và cong: Bò tót thường sống thành đàn. |
| bò tót | d. Bò rừng. |
| bò tót | Thứ bò rừng lớn mà khoẻ, sừng dài mà cong, khác với sừng bò thường. |
| Chú mày có biết lão chủ tịch thị trấn cổ to như cổ bò tót ấy không? Lão cũng lai vãng đến đấy suốt. |
| Sức nó khoẻ như con bò tót chả thằng nào chịu nổi một đòn , cứ la lối ngã nghiêng ngã ngửa… Cho đến khi có một thằng chĩa nòng súng vào sau ót nó… Quang ngó trân trân vào cái miệng đang nói của bạn rồi nhe răng ra cười. |
| Chỗ nào cũng có Kiến Bọ Dọt chen vào , đi oai phong như bò tót đầu đàn. |
| Bên cạnh hoạt động tường thuật trực tiếp từ sân vận động tại xứ sở bbò tót, ê kíp giúp các tín đồ bóng đá trực tiếp cảm nhận nền bóng đá nơi đây để hiểu rằng Liga không chỉ có Barca và Real. |
| Một trận đấu căng thẳng với quyền kiểm soát thế trận thuộc về đội bóng đến từ xứ sở bbò tót. |
| Trang trại chăn nuôi bbò tótlai có một không hai ở Việt Nam nằm giữa khu rừng thuộc Vườn quốc gia Phước Bình , huyện Bác Ái , tỉnh Ninh Thuận. |
* Từ tham khảo:
- bò u
- bò vá
- bò xám
- bỏ
- bỏ bà
- bỏ bê