| bò rừng | dt. động Loại bò hoang trong rừng, to con, lông dài, gáy to, đít beo, sừng uốn cong // (B) Ngu, tiếng mắng nặng: Đồ bò rừng, con bò rừng! |
| bò rừng | dt. Bò quý hiếm, sống thành đàn trong rừng thưa thoáng mát vùng Kon Tum, Đắc Lắc, Đồng Nai, Sông Bé, thân dài đến 2,2m, nặng 600-800 kg, lưng vàng tươi, mông có đám lông trắng, đuôi khá dài, sừng nhỏ hơn sừng bò tót, mang thai 280 ngày, đẻ mỗi lứa 1 con. |
| Sừng hươu và sừng bò rừng , điểm vào những dẫy đĩa ấy làm chỗ để mũ , mắc áo. |
| Cái đèn nhỏ tí mà để phơi ngoài nắng , tối về nó sáng trưng cả nhà , không cần phải máy phát điện đâu , cái xe nó chạy bằng xăng , nó chở người khỏe lắm , chạy nhanh hơn con bò rừng nữa , áo quần thì nhiều và đẹp , chăn ấm sờ vào mướt cả tay. |
| Một số loài động vật hoang dã như hươu , nai , lợn rừng , bbò rừngcó quan hệ gần gũi với động vật nuôi , gia súc được chăn thả tự do cũng chính là điều kiện để các bệnh truyền nhiễm lan rộng. |
| HƯƠNG LINH Xem thêm video clip : Võ sỹ tay không giết chết , bẻ gãy sừng 51 con bbò rừng. |
* Từ tham khảo:
- bò sát
- bò sát răng thú
- bò sin
- bò sữa
- bò Tây
- bò thấy nhà táng