| bò sát | dt. động Loại động-vật bò sát bụng dưới đất như rắn, thằn-lằn, v.v... |
| bò sát | - d. Lớp động vật có xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v. |
| bò sát | dt. Gọi chung những động vật có xương sống, chân ngắn hay không chân, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, thở hoàn toàn bằng phổi (như thằn lằn, rắn, rùa...). |
| bò sát | dt Lớp động vật có xương sống, thở bằng phổi, có chân ngắn hay không có chân, chuyển mình bằng cách bò, như rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn...: Không bay như rồng thì ít ra cũng thoát khỏi kiếp bò sát (TrBĐằng). |
| bò sát | tt. Bò sát đất. Ngr. Chỉ loại động-vật bò sát đất. Loại bò sát. |
| bò sát | d. (động). Động vật có xương sống, thở bằng phổi, có chân ngắn hay không có chân, chuyển dịch bằng cách bò: Rùa, thằn lằn, rắn là loài bò sát. |
| bò sát | Tên gọi chung các loài bò sát bụng xuống đất. |
| Đứa thì khoanh tay lên gối , dán mắt vào những con vật bò sát kinh tởm đang ló đầu ra mắt giỏ , đứa thì cãi nhau , tiếng nói tiếng cười chí chóe. |
| Nghe động tiếng chân con chó săn nguy hiểm , những con vật thuộc loại bò sát bốn chấn , to hơn ngón chân cái kia , liền quật chiếc đuôi dài chạy tứ tán. |
| Trời ơi , một con kỳ đà kinh khủng , tôi chưa từng thấy và chưa từng nghe tía má nuôi tôi nói đến bao giờ ! Con vật bò sát to lớn vừa bị đâm chết , những vết thương toang hoác trên lưng , bên bụng , giữa đầu tóe máu , máu còn chảy ròng ròng. |
| Hắn mặc bộ đồ rằn thủy quân lục chiến rỡn hình sóng biển , bò sát lấy khổ người rất lực lưỡng. |
| Những hình sao ướt nối nhau trên một quãng đường dài ngoằn ngoèo như lối đi của loài bò sát. |
| Trong đó , có nhiều loài thực vật đặc hữu , quý hiếm nằm trong Sách Đỏ Việt Nam như : lá nón Bạch Mã , mây Bạch Mã , pơ mu , trầm hương , gụ mật , kiền kiền , bảy lá một hoa... Vườn có có 1.715 loài động vật , gồm : 1.029 loài côn trùng , 57 loài cá , 134 loài ếch nhái và bbò sát, 363 loài chim , 132 loài thú. |
* Từ tham khảo:
- bò sát răng thú
- bò sin
- bò sữa
- bò Tây
- bò thấy nhà táng
- bò thịt