| bề tôi | dt. C/g Bầy-tôi. X. Bầy-tôi. |
| bề tôi | dt. Người thuộc cương vị làm tôi, có nhiệm vụ phụng sự nhà vua: một bề tôi trung thành o Bề tôi không được khi quân. |
| bề tôi | dt Như Bầy tôi: Một bề tôi trung thành của nhà vua. |
| bề tôi | dt. Nht. Bầy tôi. |
| bề tôi | d. Nh. Bầy tôi. |
| bề tôi | Các quan đối với vua. |
| Ông vua đốn mạt này thông dâm với vợ bề tôi Biết Linh , nên trao ngôi báu cho anh chàng này. |
| Bầy tôi của Đại vương đây có người tên là Cữu (33) tiết cứng như tùng , lòng bền tựa đá , sa cơ không chịu sống nhục , liều mình để được thác mà vinh ; nếu không phải nhà vua biết cách chống ngự thì sao có sự tử trung ấy ! Truyện (34) có nói rằng : "Vua khiến bề tôi lấy lễ , bề tôi thờ vua lấy trung" ; ở Đại vương đây , chính là đã đúng hợp với câu ấy. |
(41) Làm cỏ Dĩnh Xuyên : Chỉ việc Hán Cao Tổ tru di ba họ Bành Việt và nhiều bề tôi khác. |
Lời bình : Than ôi ! Người con trai bất trung , ông vua trung thường xấu hổ lấy làm bề tôi ; người con gái bất chính , kẻ sĩ trung thành xấu hổ lấy làm vợ. |
| Chu Công nói : "Chính lệnh không ban đến thì người quân tử không coi người ta là bề tôi của mình" , rồi sai làm xe chỉ nam đưa sứ giả về nước. |
| Vua muốn tìm người xứng đáng để gả , bảo các bề tôi rằng : "Đứa con gái này là giống tiên , người nào có đủ tài đức mới cho làm rể". |
* Từ tham khảo:
- bề trên
- bề xề
- bể
- bể
- bể
- bể ái