| bề trên | dt. Bậc trên, cấp trên, kẻ trên trước, cấp chỉ-huy. |
| bề trên | - d. 1 Địa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới. Lên giọng bề trên. Thái độ của người bề trên. 2 (thường viết hoa). Chúa Trời, theo cách gọi của người theo Kitô giáo, tỏ ý tôn kính. Nhờ ơn Bề Trên. |
| bề trên | dt. 1. Người thuộc bậc trên, hàng trên: thưa trình bề trên o lên giọng bề trên. 2. Chúa trời, theo cách gọi tôn kính của đạo Cơ Đốc: nhờ ơn bề trên. |
| bề trên | dt 1. Người ở địa vị cao hơn so với người khác: Là bề trên cần có thái độ khoan dung. 2. (tôn) Từ người theo đạo Ki-tô chỉ đức Chúa trời: Cầu bề trên phù hộ. tt ở địa vị cao hơn: Kính trọng người bề trên. |
| bề trên | dt. Phía trên: kẻ bậc trên. |
| bề trên | d. 1. Người ở một địa vị cao hơn so với người khác. 2. Từ chỉ Chúa Trời trong Thiên chúa giáo. |
| bề trên | Người bậc trên, có nghĩa nữa là đức Chúa Lời, đức vua (Thiên-chúa). |
| Song thiết tưởng , bất cứ bề trên đối với bề dưới , hay bề dưới đối với bề trên , ai ai cũng nhận biết lỗi mình. |
| Kế đến xã hội mô phạm của nhà giáo , " bọn tổ tôm một đồng " , cái tên bà phán thường dùng để gọi bọn họ ; xã hội trưởng phố rất hách dịch đối với những nhà buôn nhỏ và quá lễ phép , nhiều khi khúm núm nữa đối với những đấng bề trên. |
bề trên ở chẳng chính ngôi Để cho bề dưới chúng tôi hỗn hào. |
bề trên ở chẳng kỷ cương Cho nên bề dưới lập đàn mây mưa. |
| Dù có là bề trên hay là bạn bè chí cốt thì anh cũng khinh như một con vật và muôn đời không thèm nhìn mặt kẻ đó. |
Nói xong cụ trầm ngâm như đương nhìn thấy một hình ảnh gì ở trước mắt , cụ thấp giọng : Ý bề trên thật khó mà chống lại được cô nhỉ. |
* Từ tham khảo:
- bề xề
- bể
- bể
- bể
- bể ái
- bể ái nguồn ân