| bề thế | dt. Thế-lực to, phương-tiện nhiều: ở đô-thị, phải có bề-thế mới sống nổi // Tình-trạng, cách sinh-sống: Bề-thế va cũng dễ chịu. |
| bề thế | - dt. Thế lực lớn lao: Bề thế cách mạng bắt đầu xây trên những chân vạc mới (TrBĐằng). // tt. Quan trọng, có ảnh hưởng lớn: Một công trình điêu khắc bề thế (NgTuân). |
| bề thế | I. dt. 1. Quy mô to lớn: bề thế của nhà máy. 2. Thế lực, địa vị lớn trong xã hội: Họ là những người có bề thế trong xã hội. II. tt. Có bề thế. Nhà máy bề thế o Gia đình bề thế. |
| bề thế | dt Thế lực lớn lao: Bề thế cách mạng bắt đầu xây trên những chân vạc mới (TrBĐằng). tt Quan trọng, có ảnh hưởng lớn: Một công trình điêu khắc bề thế (NgTuân). |
| bề thế | bt. Có thế-lực, phú-quí. |
| bề thế | d. 1. Vai vế, thế lực. 2. Điều kiện thuận lợi. Có bề thế để phát triển. |
| bề thế | Có thế-lực, chung quanh có nhiều người phụ-vệ, có thể-thế sắp đặt đẹp-đẽ. |
| Vẫn là cái quang cảnh quen thuộc của một xóm chợ vùng rừng cận biển thuộc tỉnh Bạc Liêu , với những túp lều lá thô sơ kiểu cổ xưa nằm bên cạnh những ngôi nhà gạch văn minh hai tầng , những đống gỗ cao như núi chất dựa bờ , những cột đáy , thuyền chài , thuyền lưới , thuyền buôn dập dềnh trên sóng... Nhưng Năm Căn còn có cái bề thế của một trấn " anh chị rừng xanh " đứng kiêu hãnh phô phang sự trù phú của nó trên vùng đất cuối cùng của Tổ quốc. |
Trong cuốn Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX , nhà nghiên cứu Nguyễn văn Uẩn viết : "Thực dân Pháp vạch đường phố xây dựng nhà cửa bề thế ở khu vực phía nam hồ Gươm và khu vực Tràng Tiền chắc chẳng ngờ rằng chỉ sau năm thập niên , nhà đất của họ không còn là của họ nữa , đất nước này họ đã chiếm mà không thể giữ được lâu , quyền lợi của họ đâu còn. |
| m> "Tôi đã được dịp tai nghe mắt thấy cái thế lực của ông cụ , cái ấp đồ sộ , những tòa nhà nguy nga , bề thế như những cung điện , với bọn nàng hầu như trong nhà vua , với hàng nghìn mẫu đồng điền , với hàng nghìn người làm công. |
| Một tổ chức có vẻ bề thế mà giàu có. |
| Đản đẹp trai , phong độ , con nhà bề thế , yêu ai chẳng được , nhưng với chị thì không. |
| Dù sao , anh tôi cũng là một người đàn ông khỏe mạnh , một lao động tốt biết tu chí làm ăn , tích góp gửi về cho cha tôi dựng lại cái nhà bề thế vào bậc nhất của làng này. |
* Từ tham khảo:
- bề tôi
- bề trên
- bề xề
- bể
- bể
- bể