| bề mặt | dt. Mặt ngoài, mặt trơn-tru để day ra ngoài: Bề mặt xấp hàng, bề mặt cái ao // (B) Hình-thức bên ngoài: Việc ấy mình chỉ biết bề mặt, làm sao dám phán-đoán. |
| bề mặt | dt. 1. Phần giới hạn một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn, phạm vi của một vật: bề mặt Trái Đất. 2. Mặt biểu hiện ở bên ngoài: Bề mặt thì ngoan ngoãn, nhưng thực chất bên trong đầy ghen ghét, phản phúc o bằng lòng bề mặt. |
| bề mặt | dt 1. Độ rộng của một mặt phẳng: Bề mặt cái sân. 2. Sự đối xử bên ngoài: Bề mặt nhìn ra vẻ tử tế, nhưng thực ra không phải là người tốt. |
| bề mặt | dt. Bề phía trên mặt của một vật gì. // Bề mặt bề trái. |
| bề mặt | d. Độ rộng của một mặt phẳng. |
Thế là cái mạch ngầm đã thay đổi trên bề mặt cuộc sống vẫn vậy. |
| Nước đọng trong đấy từ ngàn năm trước dần dần bốc hơi đi để lại những vết xói mòn hằn sâu vào trong đá , tạo thành những hình khối và tông màu kỳ dị như bề mặt sao Hỏa vậy. |
| Có điều , dù phức tạp đến đâu , thì tất cả những chuyện ấy chỉ là chuyện nổi lên trên bề mặt. |
| Tay mẹ đưa lên , trên bề mặt to bản của con dao mẹ cầm , chị soi được nửa bóng mặt mình. |
| Mừng rồi bà con ơi , thằng Sơn sắp về với Thiềng Liềng ! Rồi bỏ mặc đám bạn diêm đang dùng con lô lăn bề mặt ruộng , Tám Đò lại chạy , nhắm thẳng hướng xóm , hớn hở ra mặt. |
| Giấy bà mua về , phết lên bề mặt màu một lớp dầu dừa , rồi đem phơi một con nắng đổ đồng. |
* Từ tham khảo:
- bề nào cũng
- bề ngoài
- bề sề
- bề thế
- bề tôi
- bề trên