| bình thường | trt. Thường ngày, lúc thường: Bình thường, va hay uống rượu nơi đây // tt. Như thường, không có gì thay đổi: Việc nhà cũng bình-thường. |
| bình thường | - t. 1 Không có gì khác thường, không có gì đặc biệt. Sức học bình thường. Thời tiết bình thường. 2 (dùng làm phần phụ trong câu). Thường ngày. Bình thường anh ta vẫn dậy sớm. |
| bình thường | tt. 1. Vẫn như thường thấy, không có gì khác, không có gì đặc biệt: thời tiết bình thường o một con người bình thường giản dị. 2. Thường ngày: Bình thường giờ này anh ấy đã có mặt ở đây rồi. |
| bình thường | tt (H. bình: thường; thường: thường) 1. Như lúc không có gì khác: Tôi vẫn thấy Lê-nin bình thường khoẻ mạnh (Tố-hữu). 2. Không có gì trội: Tài năng bình thường. |
| bình thường | tt. 1. Tầm thường. 2. trt. Thường ngày: Bình-thường tôi thức dậy sớm. |
| bình thường | t. 1. Như thường, vô sự. 2. Không có gì đặc biệt. |
| Thu lại thấy cái yên ổn của cuộc đời sống hàng ngày rất bình thường. |
Độ ấy Trương hay đến nhà Thu luôn vì chỉ đến đó chàng mới không thấy mình là một người khốn nạn nữa , lòng chàng đổi khác hẳn , thư thái đón lấy sự sống bình thường và êm ả. |
| Chàng thấy Thu mừng rỡ hiện ra mặt : " Chắc Thu mừng vì thấy mình trở lại cái đời sống bình thường , ngoan ngoãn... " Chàng đứng lên từ biệt Mỹ và Thu. |
| Trương thấy có vẻ bất thường và tự nhiên thương hại đôi vợ chồng có lẽ vì nghèo quá đã phải quên cả những liêm sỉ của một đời sống bình thường. |
| Giá nếu gặp Thu trong một lúc khác , và nếu có thể yêu Thu một cách bình thường như yêu những người khác , không kính trọng Thu quá như thế , có lẽ chàng sẽ không phải chịu bao nhiêu đau khổ bấy lâu. |
Lòng tự ái của chàng , vẫn cho là Thu còn yêu chàng , và tình yêu của một người như Thu , chàng thấy quý giá hơn là tình yêu dễ dãi và bình thường của Nhan. |
* Từ tham khảo:
- bình thường hoá
- bình tích
- bình tích thuỷ lực
- bình tĩnh
- bình-toong
- bình tuyển