| bề dưới | dt. Mặt dưới // Kẻ dưới, cấp thừa-hành, tay sai: Bề trên ở chẳng kỹ-cang, Nên chi bề dưới làm đàng mây mưa |
| bề dưới | dt. Người bậc dưới, hàng dưới: Bề dưới thì phải tuân lệnh, không thể nào khác. |
| bề dưới | dt Người ở địa vị thấp hơn so với người khác: Một thủ trưởng đối xử lịch thiệp với bề dưới. |
| bề dưới | dt. Phía dưới: kẻ dưới thấp. |
| bề dưới | d. Người ở một địa vị thấp kém so với người khác. |
| bề dưới | Người bậc dưới. |
| Song thiết tưởng , bất cứ bề trên đối với bề dưới , hay bề dưới đối với bề trên , ai ai cũng nhận biết lỗi mình. |
| Bà phủ là con nhà thế phiệt , lấy chồng con nhà dòng dõi , nên bà đã quen với cái lễ phép quá câu nệ , dù khi đối đãi với những người ngang hàng hay bề dưới. |
Bề trên ở chẳng chính ngôi Để cho bề dưới chúng tôi hỗn hào. |
Bề trên ở chẳng kỷ cương Cho nên bề dưới lập đàn mây mưa. |
| Cho nên bề dưới chưa được lấy gì làm khoái hoạt lắm". |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Con gái vua lấy kẻ bề dưới tất phải sai chư hầu cùng họ đứng ra làm chủ hôn [18a] theo lễ phải thế. |
* Từ tham khảo:
- bề mặt
- bề nào cũng
- bề ngoài
- bề sề
- bề thế
- bề tôi