| bề bộn | tt. Bừa-bãi, lộn-xộn, kềnh-càng: Nhà cửa bề-bộn, công-việc bề-bộn // (R) Mập béo, to lớn, khó day-trở: Thân-hình bề-bộn. |
| bề bộn | - tt. Nhiều và lộn xộn: nhà cửa bề bộn Trong đầu bề bộn những dự tính bề bộn, ngổn ngang bao tâm sự lo toan. |
| bề bộn | tt. Nhiều và lộn xộn: nhà cửa bề bộn o Trong đầu bề bộn những dự tính o bề bộn, ngổn ngang bao tâm sự lo toan. |
| bề bộn | tt 1. Nhiều và ngổn ngang, bừa bãi: Cứ vất vưởng trong cái gian gác bề bộn (Ng-hồng). 2. Bận rộn: Công việc sẽ bề bộn hơn (PhVĐồng). |
| bề bộn | bt. Bừa-bãi, không thứ lớp: nhiều. |
| bề bộn | t. 1. Nhiều và ngổn ngang. Bàn ghế bề bộn. 2. Nhiều và bận rộn. Công việc bề bộn. |
| bề bộn | Bừa-bãi, không gọn-gàng. |
| Mai bận lắm , công việc ở nhà còn bề bộn ra đấy , ai lại đi chơi. |
Thư từ độc giả gửi cho chàng thật là nhiều vô kể , để rất bề bộn. |
Phải , tôi trang hoàng thế để khi chú có bước chân vào trông đỡ bề bộn , chướng mắt. |
| Các vật trong gian phòng đã hiện ra bề bộn. |
Chẳng dừng được , bà phán phải theo lời cho vú Hà lên gác trước để quét dọn buồng kho , vì bà biết nơi đó bề bộn không được sạch sẽ. |
Mẫm ôm mớ tập giấy bản bề bộn đến đặt trên cái bàn gỗ trước mặt Huệ. |
* Từ tham khảo:
- bề dưới
- bề mặt
- bề nào cũng
- bề ngoài
- bề sề
- bề thế