| bình bầu | đgt. Bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để bầu chọn người xứng đáng được khen thưởng, tuyên dương: bình bầu bé ngoan o bình bầu sinh viên ưu tú. |
| bình bầu | đgt Bàn bạc, cân nhắc để chọn người xứng đáng: Công đoàn cơ quan bình bầu chiến sĩ thi đua. |
| bình bầu | đg. Bàn bạc, cân nhắc mà cử lên: Bình bầu chiến sĩ thi đua. |
| Ông Đinh Quang Trung đảng viên xóm 4 cho rằng , ở khu vực Đồng Bầu và mạ làn , tổng cộng có 37 suất đất nhưng đưa xuống công khai các chi bộ bbình bầumỗi xóm 5 suất , còn lại hơn 10 suất là bán chui. |
| Oái ăm hơn , có người nguyên là lãnh đạo cấp xã , khi được bbình bầucông tác thấy sự cống hiến của mình không sánh bằng thuộc cấp , xấu hổ quá liền tìm đến với cái chết để giải đi nỗi xấu hổ trong lòng. |
| Giải thưởng này theo tôi là có chất lượng , do các nhà báo bbình bầudựa theo nhãn quan của người làm báo. |
| Sau khi bbình bầu, bỏ phiếu tại cơ sở , kết quả được trình lên Sở Y tế xem xét về chuyên môn , nhận thức chính trị , năng lực quản lý sau đó trình lên Sở Nội vụ thẩm định và cuối cùng gửi lên Ban cán sự UBND tỉnh duyệt. |
| Bộ Tài chính đang phối hợp với các Sở giao dịch chứng khoán và một số cơ quan liên quan để có cơ chế bbình bầu, đánh giá báo cáo tài chính tập đoàn , tổng công ty Nhà nước. |
| Khu này len lén bbình bầuvợ chồng Ngần là cặp đôi hạnh phúc nhất. |
* Từ tham khảo:
- bình bịch
- bình bồng
- bình cách nhiệt
- bình can
- bình cân
- bình cất chân không