| bình bịch | I. tt. Có âm trầm, liên tiếp và không đều: đấm bình bịch vào lưng o Xe nổ máy bình bịch. II. dt. Xe gắn máy (nổ bình bịch); mô tô: Anh ấy mới mua chiếc bình bịch. |
| bình bịch | dt (cn. mô-tô) Loại xe hai bánh chạy bằng động cơ nổ: Người ta gọi mô-tô là xe bình bịch là vì tiếng nổ của nó. |
| bình bịch | tht 1. Tiếng ọc ạch ở trong bụng: Bà ấy cứ thấy bình bịch cái bụng lúc nào cũng đầy đầy (NgCgHoan). 2. Tiếng đấm vào lưng: Hai đứa trẻ đấm nhau bình bịch. |
| bình bịch | th. 1. Tiếng máy của một loại xe hai bánh chạy bằng động cơ nổ. d. 2. Cg. Mô-tô. Loại xe hai bánh, chạy bằng động cơ nổ, khi chạy kêu bình bịch. |
| Trung tâm đang trong thời kỳ tu sửa , tiếng đập bình bịch trên mái nhà vào tai tôi nghe như tiếng búa đập vào đầu. |
| Chiếc cặp to đùng rơi đánh bộp một cái lên bàn chân Bảnh Trai ngồi phía trong khiến thằng này la chói lói : Ối , gãy giò tôi rồi ! Ria Mép nhô đầu lên , gầm gừ : Bà này , điên hả? Tóc Ngắn cười hì hì : Ai mà thèm điên ! Cho mình lên với ! Cái gì? Ria Mép trợn mắt Bạn định đi cùng tụi này về nhà Tóc Bím? Tóc Ngắn dậm châbình bịchch : Còn hỏi nữa ! Mở cửa ra đi ! Tóc Ngắn nhà gần xịt thì thế , trong khi thằng Răng Chuột nhà ở tít dưới Bến xe Bình Triệu lại từ chối về chung. |
| Biết rơi vào bẫy , nó dậm chân bình bịch : Tóc Bím , Kiếng Cận , quay lại dẫn mình qua với ! Bạn và Kiếng Cận làm lơ , bỏ đi luôn. |
| Nhích từng bước một anh đã thấy những cú đá của Bi bình bịch lên người mình. |
* Từ tham khảo:
- bình bồng
- bình cách nhiệt
- bình can
- bình cân
- bình cất chân không
- bình cất nước