Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bình can
đgt.
Làm cho khí của gan (can khí) bình thường lại, khi khí dương của gan (can dương) đang bốc mạnh lên, để chữa các chứng như nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, theo đông y.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bình cân
-
bình cất chân không
-
bình cất nước
-
bình cầu
-
bình cầu đun
-
bình chân
* Tham khảo ngữ cảnh
Hạt có tác dụng b
bình can
, giáng huyết áp.
Kiên nhận lời và gặp ông Thành trao đổi , rồi nhờ bạn cùng học là Nguyễn Kim B
bình can
thiệp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bình can
* Từ tham khảo:
- bình cân
- bình cất chân không
- bình cất nước
- bình cầu
- bình cầu đun
- bình chân