| Bình Chân | - (xã) h. Lạc Sơn, t. Hoà Bình |
| bình chân | tt. Bình thản, thờ ơ, coi như không liên quan gì tới mình: Mọi người lo lắng, chạy xuôi chạy ngược, còn hắn ta vẫn cứ bình chân o bình chân như vại (tng.). |
| bình chân | tt 1. Nói kẻ đánh bạc không được không thua: Hắn khoe là đánh chắn một đêm mà vẫn bình chân. 2. Thờ ơ, không quan tâm đến sự việc ở chung quanh: Mọi người lo lắng mà riêng hắn vẫn bình chân. |
Các anh thì việc gì , bình chân như vại , chỉ khổ riêng cho cánh chúng tôi thôi. |
| Lạng sống bồng bềnh trong trạng thái mụ đầu như thể ở trong bình chân không. |
| Những trường hợp bị phát hiện , xử lý trên thực tế dường như mới ở mức độ khiêm tốn , và hình thức xử phạt chủ yếu là nhắc nhở , xử phạt hành chính cho nên không đủ sức răn đe , vì thế những "quả bom nổ chậm" này vẫn bbình chângiữa các khu dân cư. |
| Dù cho những quyết định của người điều khiển trận đấu có gây chao đảo cả làng bóng thì BTC vẫn bbình chânnhư vại , với lý do muôn thuở : chờ báo cáo của giám sát. |
| Nhưng đây mới chỉ có một sàn giao dịch đăng tin bán khống bị xử lý còn lại một số sàn khác vẫn bbình chânnhư vại. |
| Ông Marcell (quốc tịch Pháp) , Trưởng BQT chung cư , cho biết đứng trước quyền lợi của người dân , BQT đã nhiều lần làm văn bản gởi Sở Xây dựng , Sở Tài nguyên và Môi trường (TNMT) , UBND Q.Tân Phú... cầu cứu nhưng CĐT vẫn bbình chânnhư vại. |
* Từ tham khảo:
- bình chân như vại
- bình chú
- bình chữa cháy
- bình cổ cong
- bình công
- bình công chấm điểm