| bình bồng | dt. Bèo và cỏ bồng, loại cỏ nổi // tt. X. Bềnh-bồng. |
| bình bồng | - Bình: bèo; Bồng: Cỏ bồng. Hai vật này thường hay trôi nổi theo nước và gió; ám chỉ tấm thân phiêu bạt của Kiều |
| bình bồng | Nh. Bồng bềnh. |
| bình bồng | tt (H. bình: bèo; bồng: một thứ cỏ) Lênh đênh trôi giạt: Trót đem thân vào kiếp bình bồng, xuống ghềnh lên thác ta quyết một lòng cho ngoan (cd). |
| bình bồng | bt. Bèo và cỏ bồng, chỉ ý nói trôi-nổi, lênh-đênh: Bình-bồng còn chút xa-xôi (Ng-Du). // Bình-bồng thảo. |
| bình bồng | 1. d. Cánh bèo và cỏ bồng. 2. t. Lênh đênh trôi giạt nay đây mai đó: Bình bồng còn chút xa xôi, Đỉnh chung sao nỡ ăn ngồi cho an (K). |
| bình bồng | Cánh bèo và cỏ bồng, trôi lênh-đênh trên mặt nước, dùng để ví người lưu-lạc: Bình bồng còn chút xa-xôi (K). |
bình bồng ở giữa giang tân Bên tình bên nghĩa biết thân bên nào ? Nhứt lê , nhì lựu , tam đào Bên tình , bên nghĩa bên nào cũng đô thân. |
* Từ tham khảo:
- bình cách nhiệt
- bình can
- bình cân
- bình cất chân không
- bình cất nước
- bình cầu